nha phòng

Học thuật
Thân thiện
nha phòng

Nhân viên làm việc trong nha phòng với nhiều sách vở.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phòng làm việc của nha lạicông đường: Đây một từ cổ, dùng để chỉ văn phòng, phòng làm việc của các viên chức, thư lại (nha lại) làm việc tại các cơ quan, công đường thời xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nha lại tập trung tại nha phòng để nhận lệnh quan trên. (Các viên chức tập trung tại phòng làm việc để nhận lệnh của cấp trên.)
    • Tài liệu quan trọng được lưu giữ cẩn thận trong nha phòng. (Tài liệu quan trọng được lưu giữ cẩn thận trong phòng làm việc của cơ quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nha phòng" một thuật ngữ mang tính lịch sử, chủ yếu xuất hiện trong các văn bản, tài liệu hoặc câu chuyện kể về thời phong kiến, thời xưa. Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Công đường: Cơ quan, nơi làm việc của quan lại thời xưa.
  • Nha môn: Cửa quan, cơ quan hành chính thời phong kiến.
  • Nha lại: Viên chức, thư lại làm việc trong các cơ quan hành chính thời xưa.
  • Văn phòng: Từ hiện đại, có nghĩa tương đương với "nha phòng".
Từ đồng nghĩa
  • Văn phòng: Phòng làm việc (từ hiện đại).
  • Phòng làm việc: Nơi làm việc của cá nhân hoặc bộ phận.
Lưu ý
  • Từ "nha phòng" thuộc lớp từ vựng cổ, mang đậm dấu ấn lịch sử. Khi sử dụng trong bối cảnh hiện đại, người ta thường dùng các từ như "văn phòng", "phòng làm việc" thay thế.
nha phòng

Nhân viên làm việc trong nha phòng với nhiều sách vở.

  1. phòng làm việc của nha lạicông đường